一味

yī wèi nhất vị

Hán Việt: nhất vị · Pinyin: yī wèi

Tổng quan

một cách kiên trì | ngoan cố | mù quáng hỉ lòng dạ không thay đổi (như món ăn chỉ có một mùi vị mà thôi). nhất vị nhất vị ☆Chỉ lòng dạ không thay đổi (như món ăn chỉ có một mùi vị mà thôi). nhất vị (術語)如來之教法,譬如甘味。教法之理趣,唯一無二。故名一味。法華經藥草喻品曰:「如來說法,一相一味。」涅槃經五曰:「又解脫者,名為一味。」深密經四曰:「徧一切一味相勝義諦。」三藏法數四曰:「一味者喻法華一乘三教也。」法華經義疏八曰:「一味謂一智味,合上一雨也。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách kiên trì | ngoan cố | mù quáng hỉ lòng dạ không thay đổi (như món ăn chỉ có một mùi vị mà thôi). nhất vị nhất vị ☆Chỉ lòng dạ không thay đổi (như món ăn chỉ có một mùi vị mà thôi). nhất vị (術語)如來之教法,譬如甘味。教法之理趣,唯一無二。故名一味。法華經藥草喻品曰:「如來說法,一相一味。」涅槃經五曰:「又解脫者,名為一味。」深密經四曰:「徧一切一味…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專一。明.王守仁《傳習錄》卷上:「一味只是希高慕大,不知自己是桀、紂心地,動輒要做堯、舜事業,如何做得?」 2.總是、一直。《初刻拍案驚奇》卷三○:「李參軍不肯說話,只是一味哭。」《紅樓夢》第六八回:「一味的只勸二爺保重,別在外邊眠花宿柳,恐怕叫太爺太太耽心。」也作「一昧」。 3.只具一味的菜餚。《晉書.卷一一六.姚萇載記》:「散後宮文綺珍寶以供戎事,身食一味,妻不重綵。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「只一味也不好下酒,況列位在此,無有我不破鈔,反吃白食的。」 4.中醫上稱藥一種為「一味」。《西遊記》第七九回:「朕得一疾,纏綿日久不愈,幸國丈賜得一方;藥…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种食物;一种滋味有一味之甘,割而分之|嘉膳之和,非取乎一味; 中药的一种这药里还差一味黄连; 副词。一向一味凄凉君勿叹,平生初不愿春知; 副词。单纯地;一意地一味迁就|他谁的话都不听,一味胡闹。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一种食物;一种滋味有一味之甘,割而分之|嘉膳之和,非取乎一味。②中药的一种这药里还差一味黄连。③副词。一向一味凄凉君勿叹,平生初不愿春知。④副词。单纯地;一意地一味迁就|他谁的话都不听,一味胡闹。

Eng

  • CC-CEDICT persistently; stubbornly; blindly
  • Cihui persistently; stubbornly; blindly

ja

  • JMdict clan|partisans|conspirators|gang|ring
  • JMdict unique flavor (flavour)|(degree of) flavouring|distinctive quality|special charm