味

wèivịNôm vị

Hán Việt: vị · Pinyin: wèi · Nôm: vị

Tổng quan

Mùi. Chua, đắng, ngọt, cay, mặn là năm mùi (ngũ vị} [五味])

味儿 · 味入 · 味噌 · 味塵 · 味官 · 味差 · 味欲 · 味淋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvị
Âm Nômmồi
Quảng Đôngmei6
Mân Nambī
Nhật BảnAJI
Hàn Quốc미
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổmyoih
Baxter-Sagartm[ə]t-s
Hán ngữ Thượng cổm[ə]t-s
Phản thiết莫拜切
Thanh mẫu明
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùi. Chua, đắng, ngọt, cay, mặn là năm mùi (ngũ vị} [五味]). Nếm, xem vật ấy là mùi gì gọi là vị. Cái gì có hứng thú gọi là hữu vị [有味]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mùi 味 ◎ Đọc âm THV. AHV: vị. ① dt. mùi vị (khứu giác). Lành người đến, dữ người dang. Yêu xạ vì nhân mùi có hương (Bảo kính 147.2, 170.4, 172.1)‖ (Cúc 216.8)‖ (Đào hoa thi 227.4). ② dt. mùi vị (vị giác: đắng, ngọt, chua chát). Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài. (Tự thán 91.5)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)‖ (Giá 238.4). ③ dt. mùi vị (cảm giác). Say mùi đạo, chè ba chén, rửa lòng phiền thơ bốn câu. (Thuật hứng 58.5)‖ Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.4)‖ Mùi đạo. (Tự thán 87.1)‖ Mùi đạo. (Tự thuật 114.5). x. múa
  • Giản Dị Hán Nôm mồi cò mồi; mồi chài [Eng: decoy; entice]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vị vị ngọt [Eng: sweet]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị chớ hề kém hơn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] các vị mỗi thứ đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiêng mùi rượu thịt cho hay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cứ mỗi một vị thì cân đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] muốn ăn nấu nướng mỹ vì
  • Bảng Tra Chữ Nôm mùi mùi thơm [Eng: fragrance, aroma]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mùi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mùi Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舌頭嘗東西所得到的感覺。如:「食不知味」、「酸、甜、苦、辣、鹹稱為五味。」《孫子.勢》:「味不過五,五味之變不可勝嘗也。」 2.鼻子聞東西所得到的感覺。如:「香味」、「怪味」、「臭味」。 3.感受、旨趣、意義。如:「趣味」、「禪味」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「是以往者雖舊,餘味日新。」《紅樓夢》第一回:「滿紙荒唐言,一把辛酸淚,都云作者痴,誰解其中味?」 4.量詞。計算食物或中藥的單位。如:「菜五味」、「藥八味」。《左傳.哀公元年》:「昔闔盧食不二味,居不重席。」《儒林外史》第一一回:「改用一個丸劑的方子,加入幾味袪風的藥。」 5.菜餚。如:「山珍海味」。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「往年已敕郡國,異味不得有所獻御,今猶未止,非徒有豫養尊擇之勞。」 [動] 1.品嘗。《荀子.哀公》:「黼衣黻裳者不茹葷,非口不能味也,服使然也。」 2.研究、體察。如:「玩味」、「耐人尋味」。《文選.班固.答賓戲》:「委命供己,味道之腴。」《三國志.卷四五.蜀書.楊戲傳》:「抗志存義,味覽典文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 味 (形声。从口,未声。本义滋味) 同本义 味,滋味也。--《说文》 以五味五谷五药养其病。--《周礼·疾医》 味者,气之父母也。--《鹖冠子·泰录》 五味六和十二食。--《礼记·礼运》 一镬之味。--《吕氏春秋·察今》 其味皆苦。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 味亦苦。 味苦而微辛。 又如味如嚼蜡(比喻诗文枯燥,读后令人心情不舒); 入味(有滋味); 味口(犹胃口。指食欲); 味欲(对美味的嗜好); 口味(饮食品的滋味) 食物 食不二味,坐不重席。--《韩非子》 体味; 体会 味wèi ⒈舌头尝东西或鼻子闻东西所得到的感觉甜~。香~。臭气~儿。口~(〈喻〉对某事物的喜好)。 ⒉辨别味道品~。非口不能~也。 ⒊意境,情趣意~。趣~儿。 ⒋体会,研究体~。细~其言。 ⒌量词。食物或中药一种叫一味食不两~。这个药方里共有十~药。 味mèi 1.光泽。 2.古代西方少数民族乐名。

Eng

  • CC-CEDICT taste, smell, (fig.) (noun suffix) feel, quality, sense, (TCM) classifier for ingredients of a medicine prescription
  • JMdict flavor
  • JMdict flavour
  • JMdict taste
  • JMdict charm
  • JMdict appeal
  • JMdict -ness (as in sweetness)
  • JMdict -th (as in warmth)
  • JMdict a touch of

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無沸切,音未。【說文】滋味也。【玉篇】五味,金辛木酸水鹹火苦土甘。【禮·王制】五味異和。 又【老子·道德經】味無味。【列子·天瑞篇】有味者,有味味者。【後漢·郞顗傳】含味經籍。 又五味,藥名。【抱朴子·僊藥篇】移門子服五味子十六年,色如玉女。【本草綱目】作菋。 又【集韻】莫拜切,音𩎟。飮食之味。 又莫珮切,音妹。器光澤也。 又縣名。【前漢·地理志】益州郡味縣。【註】孟康曰:味音昧。 又【釋文】亡曷反,音沫。【禮·檀弓】瓦不成味。【註】味當作沫。沫靧也。○按《集韻》《類篇》引《禮·檀弓》瓦不成味,作莫佩切,而《釋文》則止亡曷反一音,今兩存之。

Thuyết Văn

滋味也。 从口。未聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

滋言多也。 無沸切。十五部。

【味】 (vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 未 (mùi) Phiên thiết: Vô phí thiết Thượng tự: 無 (vô) , Hạ tự: 沸 (phí) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tư (Thêm) vị (Mùi. Chua) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư