一品

yī pǐn nhất phẩm

Hán Việt: nhất phẩm · Pinyin: yī pǐn

Tổng quan

tuyệt vời | hạng nhất | (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất ậc quan cao nhất trong triều đình thời xưa. Hoa Tiên có câu: »Cũng ban nhất phẩm như nhau, khuê môn cho rệt mối đầu chính phong«. nhất phẩm nhất phẩm ☆Bậc quan cao nhất trong triều đình thời xưa. Hoa Tiên có câu: »Cũng ban nhất phẩm như nhau, khuê môn cho rệt mối đầu chính phong«. nhất phẩm (術語)經中之篇章曰品。梵曰跋渠Varga,巴Vaggo,譯作品。別之義也。☸

Cấu tạo: (nhất) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyệt vời | hạng nhất | (quan chức thời phong kiến) cấp bậc cao nhất ậc quan cao nhất trong triều đình thời xưa. Hoa Tiên có câu: »Cũng ban nhất phẩm như nhau, khuê môn cho rệt mối đầu chính phong«. nhất phẩm nhất phẩm ☆Bậc quan cao nhất trong triều đình thời xưa. Hoa Tiên có câu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日官階最高的一級。《儒林外史》第九回:「我這老婆子,每日在這房檐下燒一炷香,保祝少老爺們仍舊官居一品。」 2.最好、最高級的。明.湯顯祖《牡丹亭》第三二齣:「(生)姐姐費心。因何錯愛小生至此?(旦)愛的你一品人才。」

Eng

  • CC-CEDICT superb|first-rate|(of officials in imperial times) the highest rank
  • Cihui superb; first-rate; (of officials in imperial times) the highest rank

ja

  • JMdict item|article|dish|course|finest item