一地裏

yī dì lǐ nhất địa lí

Hán Việt: nhất địa lí · Pinyin: yī dì lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (địa) + (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到处我喉急了,要寻孤老,一地里投奔人不着|这早晚也未曾去睡,一地里亲自点看; 一味;一向一地里受煎熬。
  • Tân Hoa Tự Điển ①到处我喉急了,要寻孤老,一地里投奔人不着|这早晚也未曾去睡,一地里亲自点看。②一味;一向一地里受煎熬。

Eng

  • Cihui 一地裡 īdìli p.w. <topo.> everywhere