一场
nhất tràng
Hán Việt: nhất tràng · Pinyin: yī chǎng
Tổng quan
một hồi
1.表数量。犹一回,一番。
Nghĩa
Việt
- Cihui một hồi
- Tần suất từ lần, lượt, đợi, cơn (bệnh); chầu (rượu), cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức, nhân dịp này; một hồi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表数量。犹一回,一番。