一塵

yī chén nhất trần

Hán Việt: nhất trần · Pinyin: yī chén

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất trần (術語)一微塵也。為物質之極小者。涅槃經十曰:「一塵一佛。」華嚴經五十一曰:「如有大經卷,量等三千界,在於一塵內,一切塵悉然,有一聰慧人,淨眼悉明見,破塵出經卷,普饒益眾生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一粒塵土。比喻細微的事物。南朝宋.鮑照〈野鵝賦〉:「雖陋生於萬物,若沙漠之一塵。」 2.道家稱一世為「一塵」。