一境

nhất cảnh

Hán Việt: nhất cảnh

Tổng quan

nhất cảnh (術語)一種之境界也。碧巖四十六則評唱曰:「古人垂示一機一境,要接人。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất cảnh (術語)一種之境界也。碧巖四十六則評唱曰:「古人垂示一機一境,要接人。」☸