境
cảnhNôm cảnh
Hán Việt: cảnh · Pinyin: jìng · Nôm: cảnh
Tổng quan
Cõi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Hán Việt | cảnh |
| Âm Nôm | cảnh |
| Quảng Đông | ging2 |
| Mân Nam | kíng |
| Nhật Bản | SAKAI |
| Hàn Quốc | 경 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiengx |
| Baxter-Sagart | [k]raŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]raŋʔ |
| Phản thiết | 舉影切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cõi. Cảnh ngộ. Như cảnh thuận, cảnh nghịch, v.v. Cảnh trí. Như thắng cảnh [勝境], giai cảnh [佳境], v.v
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cảnh nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ [Eng: entry, entrance; transit; plight]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.疆界。如:「邊境」、「國境」。《孟子.梁惠王下》:「臣始至於境,問國之大禁,然後敢入。」唐.韓愈〈朝散大夫越州刺史薛公墓誌銘〉:「四境之內,竟歲無一事。」 2.地方、區域。如:「仙境」、「勝境」。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二○首之五:「結廬在人境,而無車馬喧。」 3.情況、光景。如:「順境」、「逆境」、「家境」。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「顧長康啖甘蔗,先食尾。問所以,云:『漸至佳境。』」宋.陸游〈懷昔〉詩:「豈知墮老境,槁木蒙霜菅。」 4.程度、地步。如:「學無止境」、「已臻化境」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 境 (形声。从土,竟声。本义边境,国境) 同本义 境,疆也。--《说文新附》 至齐境。--《吕氏春秋·赞能》 字本作竟” 亡不越竟。--《左传·宣公二年》 边竟有人焉。--《庄子·天道》 其竟关之政尽察。--《荀子·富国》 与燕王会境上。--《史记·廉颇蔺相如列传》 廉颇送至境。 屯于境上。--《史记·魏公子列传》 起视四境。--宋·苏洵《权书·六国论》 又如出境(离开国境); 入境(进入国境); 境宇(国境,疆土); 境人(境内之人; 本地人); 境头(结果; 亦作景头”。神佛点化人制造的幻境); 境土(疆域; 领地) 境jìng ⒈边界,疆界边~。国~。出~。〈引〉地方,区域~内有石油。 ⒉境地,处境环~。佳~。危~。顺~。 ⒊ ①土地的界限。 ②事物所达到的程度或表现的情况思想~界。艺术~界。
Eng
- CC-CEDICT border, place, condition, boundary, circumstances, territory
- JMdict border
- JMdict boundary
- JMdict turning point
- JMdict watershed
- JMdict area
ja
- JMdict 境(さかい)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居影切【集韻】【韻會】舉影切,𠀤音景。【說文】疆也。一曰竟也,疆土至此而竟也。【魯語】外臣之言不越境。【史記·諸侯王表】諸侯比境。【註】地相接次也。【前漢·地理志】開地斥境。通作竟。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư