一夥

yī huǒ nhất khỏa

Hán Việt: nhất khỏa · Pinyin: yī huǒ

Tổng quan

một người

Cấu tạo: (nhất) + (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一群人。《水滸傳》第三三回:「只見前面燈燭熒煌,一夥人圍住在一個大牆院門首熱鬧,鑼聲響處,眾人喝采。」《紅樓夢》第六六回:「誰知前日到了平安州界,遇見一夥強盜,已將東西劫去。」也作「一火」、「一伙」。

Eng

  • Cihui 一伙 īhuǒ n. band; gang; party; group | Tāmen shì ∼ de. They belong to the some gang.