一套

yī tàonhất sáo

Hán Việt: nhất sáo · Pinyin: yī tào

Tổng quan

bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自成一組的物品。如:「一套西服」、「一套家具」。 2.相連成為一事的。如:「一套招兒」。《紅樓夢》第五六回:「從早起來到這會子,你說了這些話,一套一個樣兒。」 3.書一函或一系列,稱為「一套」。 4.一份。《水滸傳》第一五回:「如今打聽得他有一套富貴待取,特地來和你們商議。」 5.一種技術、本領。如:「你別小看他,人家是真的有一套。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 套 (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp
  • Cihui cùng loại
  • Cihui điều cũ rích
  • Cihui khuôn mẫu hành vi
  • Biên soạn 1. set way; convention 2. phony promise; insincere gesture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.自成一組的物品。如:「一套西服」、「一套家具」。 2.相連成為一事的。如:「一套招兒」。《紅樓夢》第五六回:「從早起來到這會子,你說了這些話,一套一個樣兒。」 3.書一函或一系列,稱為「一套」。 4.一份。《水滸傳》第一五回:「如今打聽得他有一套富貴待取,特地來和你們商議。」 5.一種技術、本領。如:「你別小看他,人家是真的有一套。」

Eng

  • Cihui suit; a set; a collection; of the same kind; the same old stuff; set pattern of behavior

Đức

  • Handedict Anzug, Kostüm

Từ liên quan

Gần nghĩa

一套器具 · 一套房间 · 一套衣服 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世