一姓

nhất tính

Hán Việt: nhất tính

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一家、一族。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「今王氏一姓乘朱輪華轂者二十三人,青紫貂蟬充盈幄內,魚鱗左右。」《文選.潘岳.西征賦》:「窺七貴於漢庭,譸一姓之或在。」 2.一朝、一代。《國語.周語下》:「吾聞之曰:『一姓不再興。』今周其興乎?」