一宗
nhất tông
Hán Việt: nhất tông · Pinyin: yī zōng
Tổng quan
nhất tông (術語)一個宗旨也。又指吾宗而言。西方要訣曰:「依此一宗。」輔行一之一曰:「一宗教門,文無假以為總者。」迦才淨土論曰「此之一宗,竊為要路。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nhất tông (術語)一個宗旨也。又指吾宗而言。西方要訣曰:「依此一宗。」輔行一之一曰:「一宗教門,文無假以為總者。」迦才淨土論曰「此之一宗,竊為要路。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个宗族。亦谓同族,同姓。 2.表数量。一桩;一件。 3.表数量。文卷一夹或一册。 4.表数量。一批。 5.表数量。一片,一块。
Eng
- Cihui 一宗 īzōng n. 1. an assembly; a collection 2. a kind/sort
ja
- JMdict sect|denomination