一家

yī jiānhất gia

Hán Việt: nhất gia · Pinyin: yī jiā

Tổng quan

cả gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.每個人、一個人。《水滸傳》第三回:「陳達、楊春趕上,一家一朴刀,結果了兩個性命。」 2.全家人。《三國演義》第八回:「孩兒央及將軍痛飲幾杯,吾一家全靠著將軍哩。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)一宗一派一門名曰一家。大乘義章三曰:「一家宣說。」輔行一之五曰:「此六即義,起自一家,深符圓旨。」☸
  • Biên soạn 一家 yījiā n. 1. same family 2. whole family 3. group

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每個人、一個人。《水滸傳》第三回:「陳達、楊春趕上,一家一朴刀,結果了兩個性命。」 2.全家人。《三國演義》第八回:「孩兒央及將軍痛飲幾杯,吾一家全靠著將軍哩。」

Eng

  • JMdict a family
  • JMdict a household
  • JMdict a home
  • JMdict one's family
  • JMdict whole family
  • Cihui the whole family; the same family; the family ... (when preceded by a family name); group

ja

  • JMdict 一家(いっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一家人 · 一家子 · 一家宴 · 一家老小 · 一家之言 · 一家之主 · 一家团圆 · 一家大小