一對

yī duì nhất đối

Hán Việt: nhất đối · Pinyin: yī duì

Tổng quan

cặp đôi | cặp

Cấu tạo: (nhất) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp đôi | cặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩物形狀相同,可以匹配。如:「一對耳環」。《紅樓夢》第三回:「椅之兩邊也有一對高几,几上茗椀瓶花俱備。」《文明小史》第一八回:「幾個人講話的時候,煙炕上一對朋友,把這些話都聽在肚裡。」 2.夫婦。《水滸傳》第一○四回:「三娘的八字,十分旺夫,適纔曾合過來,銅盆鐵帚,正是一對兒夫妻。」

Eng

  • CC-CEDICT couple; pair
  • Cihui couple; pair