一射 nhất xạ Hán Việt: nhất xạ Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 射 (xạ)Hán Việtnhất xạCấu tạo一 + 射 · nhất + xạ nghĩa thành phần: nhất + xạ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一箭的射程。比喻不遠的路程、距離。元.關漢卿《望江亭》第三折:「則你那金牌勢劍身傍列,見官人遠離一射。」《紅樓夢》第三回:「那轎夫抬進去,走了一射之地,將轉彎時,便歇下,退出去了。」也作「一箭」、「一射地」。