一層

yī céng nhất tằng

Hán Việt: nhất tằng · Pinyin: yī céng

Tổng quan

lớp

Cấu tạo: (nhất) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事情中的一端、一節。如:「這一層你就不可不防了!」 2.樓房一層。《儒林外史》第六回:「媳婦過來,自然在後一層;我照常住在前面,纔好早晚照顧。」 3.稱單數成薄片的物體。《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「早上我荒唐的很,實在餓急了,才蒙上一層老臉皮。」 4.在原事物上所衍生的影響力。《老殘遊記》第六回:「於飢寒之外,又多一層懼怕。」

Eng

  • CC-CEDICT layer
  • Cihui layer

ja

  • JMdict even more|still more|all the more|more than ever|one layer