一幫

yī bāng nhất bang

Hán Việt: nhất bang · Pinyin: yī bāng

Tổng quan

nhất bang

Cấu tạo: (nhất) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất bang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一夥、一群。如:「他喜歡熱鬧,你盡可帶上一幫朋友去找他聊聊。」《官場現形記》第三五回:「何孝先自辦此事以來,居然別開生路,與申大善士一幫,旗鼓相當,彼此各不相上下。」