幫

bāngNôm bang

Pinyin: bāng · Nôm: bang

Tổng quan

giúp hỗ trợ ủng hộ giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ) thuê (làm công) bên (của thùng, thuyền, v.v.) lớp ngoài phần trên (của giày) nhóm băng đảng phái hội kín

幫佐 · 幫冬 · 幫助 · 幫口 · 幫套 · 幫手 · 幫補 · 幫護

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbāng
Hán Việtbang
Âm Nômbang
Quảng Đôngbong1
Mân Nampang
Nhật BảnTASUKERU
Hàn Quốc방
Chú âmㄅㄢˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chữa mép giày. Giúp. Như bang trợ [幫助] giúp đỡ. Đồng đảng gọi là bang [幫]. Như một đảng gọi là một bang

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bang liên bang [Eng: federation; union]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.佐助、輔助。如:「幫助」、「幫忙」。《水滸傳》第七回:「智深道:『我來幫你廝打!』」《儒林外史》第五一回:「只見下水頭支支查查又搖了一隻小船來幫著泊。」 2.附和。如:「幫腔」。《儒林外史》第一八回:「浦墨卿走上去幫了幾句。」 [名] 1.物體旁邊豎起的部分。如:「鞋幫」、「船幫」。元.關漢卿《拜月亭》第一折:「這一對繡鞋兒分不得幫和底。」 2.同性質的人因政治或經濟等目的而組成的團體。如:「幫會」、「馬幫」、「丐幫」。 3.量詞。計算成批、成群事物的單位。如:「一幫人馬」。

Eng

  • CC-CEDICT to help, to assist, to support, for sb (i.e. as a help), hired (as worker), side (of pail, boat etc), outer layer, upper (of a shoe), group, gang, clique, party, secret society

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【六書故】同幫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 縍 · 帮 · 幇 · 幚 · 㿶 · 䩷 · 帮 · 幇 · 幚 · 幫 · 縍 · 帮