一度

yī dù nhất độ

Hán Việt: nhất độ · Pinyin: yī dù

Tổng quan

một thời | một lần | đã từng | một lần nọ . Một lần, một đợt: 經過一度緊張的戰鬥 Trải qua một đợt chiến đấu khẩn trương; b. Có một dạo: 一度他常來我家玩 Có một dạo anh ấy thường đến nhà tôi chơi; nhất độ . Một lần, một đợt: 經過一度緊張的戰鬥 Trải qua một đợt chiến đấu khẩn trương; b. Có một dạo: 一度他常來我家玩 Có một dạo anh ấy thường đến nhà tôi chơi;☸

Cấu tạo: (nhất) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một thời | một lần | đã từng | một lần nọ . Một lần, một đợt: 經過一度緊張的戰鬥 Trải qua một đợt chiến đấu khẩn trương; b. Có một dạo: 一度他常來我家玩 Có một dạo anh ấy thường đến nhà tôi chơi; nhất độ . Một lần, một đợt: 經過一度緊張的戰鬥 Trải qua một đợt chiến đấu khẩn trương; b. Có một dạo: 一度他常來我家玩…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次。《醒世恆言.卷二六.薛錄事魚服證仙》:「天帝嗔怒,罰織女住在天河之東,牛郎住在天河之西。一年只許相會一度,正是七月七日。」 2.曾經有過一次。唐.栖白〈寄南山景禪師〉詩:「一度林前見遠公,靜聞真語世情空。」 3.計量單位。如電能計量以一仟瓦小時為一度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次一年一度|愿逐三秋雁,年年一度归; 有过一次或一段时间一度相逢|他俩曾一度相爱过,后来却分了手。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一次一年一度|愿逐三秋雁,年年一度归。②有过一次或一段时间一度相逢|他俩曾一度相爱过,后来却分了手。

Eng

  • CC-CEDICT for a time|at one time|one time|once
  • Cihui for a time; at one time; one time; once

ja

  • JMdict once|one time|on one occasion|temporarily|for a moment