一引

nhất dẫn

Hán Việt: nhất dẫn

Tổng quan

NHẤT DẪN Hành nghiệp ngữ. Một tổ gồm 3 vị tăng đứng đầu để hướng dẫn chư tăng cử hành các nghi thức trong tự viện. Tạ Quải Đáp trong STBTTQ q. 5 ghi: 戒臘在上者、一人爲參頭、一人爲副參。參頭當具小圖習儀、三人一引、每引一人爲小參頭。 Những vị có tuổi hạ cao, một vị làm tham đầu, một vị làm phó tham. Vị tham đầu cần phải có một quyển sổ tay ghi chép sinh hoạt tổ. Ba người làm một tổ, mỗi tổ có một vị Tiểu tham đầu.

Cấu tạo: (nhất) + (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT DẪN Hành nghiệp ngữ. Một tổ gồm 3 vị tăng đứng đầu để hướng dẫn chư tăng cử hành các nghi thức trong tự viện. Tạ Quải Đáp trong STBTTQ q. 5 ghi: 戒臘在上者、一人爲參頭、一人爲副參。參頭當具小圖習儀、三人一引、每引一人爲小參頭。 Những vị có tuổi hạ cao, một vị làm tham đầu, một vị làm phó tham. Vị tham đầu cần phải…