一彪 nhất bưu Hán Việt: nhất bưu Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 彪 (bưu)Hán Việtnhất bưuCấu tạo一 + 彪 · nhất + bưu nghĩa thành phần: nhất + bưu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一群、一隊。《水滸傳》第四八回:「正看之時,只見直西一彪軍馬,納著喊,從後殺來。」《三國演義》第一回:「忽見一彪軍馬,盡打紅旗,當頭來到,截住去路。」也作「一颩」、「一標」。