一徑

yī jìng nhất kính

Hán Việt: nhất kính · Pinyin: yī jìng

Tổng quan

trực tiếp | lập tức | thẳng

Cấu tạo: (nhất) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực tiếp | lập tức | thẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一直、徑直。《紅樓夢》第一二回:「幸而天色尚早,人都未起,從後門一徑跑回家去。」《文明小史》第二六回:「只得付了茶錢下樓,一徑回家。」也作「一徑地」。 2.特意、專程。元.無名氏《符金錠.楔子》:「我一徑請你來,與你同共走一遭去。」《儒林外史》第一回:「我聞有王相公的大名,故此一徑來尋親家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一条小路一径野花落,孤村春水生; 副词。径直;一直一径往东走去|他一径做着小学教师。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一条小路一径野花落,孤村春水生。②副词。径直;一直一径往东走去|他一径做着小学教师。

Eng

  • CC-CEDICT directly|straightaway|straight
  • Cihui directly; straightaway; straight