一從
nhất tòng
Hán Việt: nhất tòng · Pinyin: yī cóng
Tổng quan
từ lúc: từ khi
Nghĩa
Việt
- Cihui từ lúc: từ khi
- Cihui từ lúc; từ khi。自從。 一從別後,音信杳然。 từ khi cách biệt đã bặt vô âm tín.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自從。《紅樓夢》第六八回:「奴家年輕,一從到了這裡之事,皆係家母和家姐商議主張。」
Eng
- Cihui 一從 yīcóng conj. ever since