一怔
nhất chinh
Hán Việt: nhất chinh
Tổng quan
nhất chinh: ngẩn ra; ngẩn ra
怔,發呆。「一怔」,呆滯的樣子。如:「他被我的話唬得一怔一怔的。」《文明小史》第五二回:「見了饒鴻生的面,便問你姓饒麼?饒鴻生怔了一怔。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngẩn người
- VietPhrases ngẩn ra
- Tần suất từ nhất chinh: ngẩn ra; ngẩn ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怔,發呆。「一怔」,呆滯的樣子。如:「他被我的話唬得一怔一怔的。」《文明小史》第五二回:「見了饒鴻生的面,便問你姓饒麼?饒鴻生怔了一怔。」