一息

yī xī nhất tức

Hán Việt: nhất tức · Pinyin: yī xī

Tổng quan

ột cái thở ra. Chỉ khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. nhất tức nhất tức ☆Một cái thở ra. Chỉ khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. nhất tức (術語)人間之一呼吸也。止觀四上曰:「一息不追,千載長往。」同七上曰:「一息不返,即名命終。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột cái thở ra. Chỉ khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. nhất tức nhất tức ☆Một cái thở ra. Chỉ khoảng thời gian rất ngắn. Khoảnh khắc. nhất tức (術語)人間之一呼吸也。止觀四上曰:「一息不追,千載長往。」同七上曰:「一息不返,即名命終。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一呼一吸,一口氣息。《論語.泰伯》:「死而後已。」宋.朱熹.集注:「一息尚存,此志不容少懈,可謂遠矣。」 2.一次呼吸之間。比喻短暫、片刻的時間。南朝宋.鮑照〈代東門行〉:「一息不相知,何況異鄉別。」唐.劉禹錫〈桃源行〉:「翻然恐失鄉縣處,一息不肯桃源住。」 3.稍歇、暫停。《穀梁傳.昭公四年》:「慶封曰:『子一息,我亦且一言。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一呼一吸。比喻极短的时间; 暂停;稍歇; 一口气息; 一个子嗣; 犹一丝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一呼一吸。比喻极短的时间。 2.暂停;稍歇。 3.一口气息。 4.一个子嗣。 5.犹一丝。

Eng

  • Cihui 一息 yīxī n. 1. a breath 2. respiration

ja

  • JMdict one breath|time of one breath|pause|break|rest