一應

yī yīng nhất ứng

Hán Việt: nhất ứng · Pinyin: yī yīng

Tổng quan

tất cả | mọi

Cấu tạo: (nhất) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả | mọi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一切。《水滸傳》第四回:「如是提轄肯時,一應費用,都是趙某備辦。」《紅樓夢》第四回:「雖是皇商,一應經紀世事全然不知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓一时应变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓一时应变。

Eng

  • CC-CEDICT all|every
  • Cihui all; every