一批

yī pī nhất phê

Hán Việt: nhất phê · Pinyin: yī pī

Tổng quan

một đám: một nhóm

Cấu tạo: (nhất) + (phê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một đám: một nhóm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一組、一群。如:「參觀的人潮,一批又一批,絡繹不絕。」「那家工廠的品管非常嚴謹,每一批產品都能維持相同的品質。」