一拋

yī pāo nhất phao

Hán Việt: nhất phao · Pinyin: yī pāo

Tổng quan

ném đi

Cấu tạo: (nhất) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ném đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一擲、一丟。如:「他把東西往桌上一拋,人就跑掉了。」 2.一灘、一堆。多指屎尿。《儒林外史》第二三回:「肚裡響了一陣,痾出一拋大屎,登時就好了。」也作「一泡」。