pāo phao

Hán Việt: phao · Pinyin: pāo

Tổng quan

ném ném đi quăng vất bỏ từ bỏ

拋棄 · 拋球 · 拋言 · 拋誣 · 拋頭 · 拋妻別子 · 拋磚引墼 · 拋丸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpāo
Hán Việtphao
Quảng Đôngpaau1
Mân Nampha
Nhật BảnNAGEUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄠˉ
Hán ngữ Trung cổphrau
Phản thiết披敎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ném đi, vứt đi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Mộng trung phù tục, sự kham phao} [夢中浮俗事堪拋] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Kiếp phù sinh trong mộng, việc đáng bỏ đi.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.棄而不顧。如:「把困難拋在腦後。」、「拋頭顱、灑熱血。」《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.安成孝侯賜傳》:「賜與顯子信賣田宅,同拋財產,結客報吏。」 2.投擲。如:「拋錨」、「拋繡球」、「拋物線」、「拋磚引玉」。明.何景明〈津市打魚歌〉:「小船取速不取多,往來拋網如擲梭。」 3.甩落。如:「跑到第四圈,他已經把其他人遠遠的拋在後頭。」 4.露出、顯露。如:「拋頭露面」。

Eng

  • CC-CEDICT to throw|to toss|to fling|to cast|to abandon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】匹交切【集韻】【韻會】【正韻】披交切,𠀤音脬。【說文】棄也。【廣韻】擲也。 又【唐韻】匹貌切【集韻】【韻會】【正韻】披敎切,𠀤音砲。義同。 又軍中以機發石曰拋車。【後漢·袁紹傳】曹操發石車擊紹軍中,呼曰霹靂車。【註】卽今拋車也。【唐書·高麗傳】李勣列拋車飛大石,所當輒潰。【集韻】別作𨋛。 又【說文】或从手票聲。通用摽。詳摽字註。 又【集韻】【韻會】【正韻】或作抱。詳抱字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抛 · 𢱹 · 𥒙 · 抛 · 抛 · 抛