一捻

nhất niệp

Hán Việt: nhất niệp

Tổng quan

vân vê

Cấu tạo: (nhất) + (niệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vân vê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容微細、些許。宋.歐陽修〈漁家傲.二月春期看已半〉詞:「一捻閒愁無處遣,牽不斷,游絲百尺隨風遠。」 2.一握、一把。元.湯式〈小桃紅.嬌娥一捻粉團香〉曲:「嬌娥一捻粉團香,搭伏定牙床上!」