niē niệp

Hán Việt: niệp · Pinyin: niē

Tổng quan

vặn, xoay (bằng ngón tay)

捻军 · 捻子 · 捻度 · 捻弄 · 捻接 · 捻時 · 捻破 · 捻1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniē
Hán Việtniệp
Quảng Đôngnan2
Mân Namliàm
Nhật BảnHINERU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnep
Phản thiết諾協切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắn, vẽ, chữ dùng trong các từ khúc. Rút lấy cầm. Một âm là {niệm}. Như {chỉ niệm} [紙捻] cái lề. Đời Gia Khánh ở ba tỉnh Sơn Đông, Giang Tô, An Huy thường có tục xoe mồi giấy tẩm dầu thắp lên làm hội cúng thần, đến đời Hàm Phong kết đảng vào quấy rối mấy tỉnh miền bắc, tục gọi là…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm niệm niệm (xoắn bằng ngón tay) [Eng: be twisted by fingers]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niết niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) [Eng: to twist or nip with the fingers, to knead in hands]
  • Bảng Tra Chữ Nôm núm khúm núm [Eng: obsequious/subservient]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nắm nắm tay, cầm nắm [Eng: to hold somebody's hand, prehensile]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niêm niêm phong [Eng: to seal]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ném ném đá [Eng: to throw stone]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niệp [Eng: to twist or nip with the fingers]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niêm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niêm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: niêm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 捏,用拇指與其餘手指夾住。唐.裴說〈聞砧〉詩:「愁捻銀針信手縫,惆悵無人試寬窄。」《紅樓夢》第六回:「寶玉紅漲了臉,把他的手一捻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捻〈动〉 (形声。从手,念声。本义用手指搓转) 同本义 轻拢慢捻抹复挑。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如捻就(揉缩);捻髯(用手指搓着腮上的胡须);捻断髭须(比喻费尽心思);捻绳;捻灯芯;将两股纱捻成一根线 领导 驱梨园领袖,总编修师首,捻杂剧班头。--贾仲明《凌波仙》 驱逐;追赶 聚;聚合成股。因称成群的人为捻。亦为清代中叶后反政府农民武装捻子或捻军的简称 用同捞” 捻(撚)niǎn ⒈用手指搓转~线。~麻绳。 ⒉用纸、线、布条等搓成的条状物纸~子。药~儿。 捻niē 1.捏,揉塑。 2.握持;取。 3.堵塞。 4.按。乐器演奏手法。 5.用同"…

Eng

  • CC-CEDICT to twirl (in the fingers)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴協切【集韻】【韻會】諾協切,𠀤念入聲。【說文】指捻也。【集韻】捏也。【靑瑣高議】明皇時有獻牡丹者,時貴妃勻面,口脂在手,印於花上,詔栽於仙春館。來歲花開,瓣有指印,名爲一捻紅。 又【正韻】尼輒切,音聶。義同。 又【集韻】乃結切,音涅。按也。或作敜。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捏 · 㩶 · 捏