一搭

yī dā nhất đáp

Hán Việt: nhất đáp · Pinyin: yī dā

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (đáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一同、一起。元.高文秀《黑旋風》第四折:「我把這兩顆頭都拏將來,做一搭裡放著。」 2.一塊、一處。《水滸傳》第一二回:「生得七尺五六身材,面皮上一搭青記。」也作「一答」。 3.一綹。《儒林外史》第五回:「嚴監生慌忙叫奶媽抱起哥子來,拿一搭麻替他披著。」 4.一疊。《官場現形記》第四六回:「只見老頭子,只是一張一張的點數,並不細看票子裡的數目,一搭五十張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一团;一处;一块; 一起; 犹一绺; 一叠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一团;一处;一块。 2.一起。 3.犹一绺。 4.一叠。

Eng

  • Cihui 一搭 īdā adv. 1. <topo.> together; in common 2. at the same place