一方

yī fāng nhất phương

Hán Việt: nhất phương · Pinyin: yī fāng

Tổng quan

một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý) | một phía | khu vực | vùng

Cấu tạo: (nhất) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bên (trong hợp đồng hoặc vụ kiện pháp lý) | một phía | khu vực | vùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某一地區。《詩經.小雅.角弓》:「民之無良,相怨一方。」《喻世明言.卷一三.張道陵七試趙昇》:「若一年缺祭,必然大興風雨,毀苗殺稼,殃及六畜。所以一方懼怕,每年用重價購求一人,赤身綁縛,送至廟中。」 2.一邊、一旁。《詩經.秦風.蒹葭》:「所謂伊人,在水一方。」三國魏.曹丕〈與朝歌令吳質書〉:「今果分別,各在一方。」 3.整體事物的一部分或一方面。《周禮.冬官考工記.鮑人》:「信之而直,則取材正也,信之而枉,則是一方緩、一方急也。」《宋史.卷一二八.樂志三》:「君總萬化,不可執以一方;事通萬務,不可滯於一隅。」 4.一種辦法。南朝梁.劉勰《文心雕龍.…

Eng

  • CC-CEDICT a party (in a contract or legal case)|one side|area|region
  • Cihui a party (in a contract or legal case); one side; area; region

ja

  • JMdict one (esp. of two)|the other|one way|the other way|one direction
  • JMdict one person|ordinary|common