一旁
nhất bàng
Hán Việt: nhất bàng · Pinyin: yī páng
Tổng quan
để sang một bên | ở bên cạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui để sang một bên | ở bên cạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一邊、一側。如:「坐在一旁」。《紅樓夢》第二○回:「把我丟在一旁,逞著丫頭們要我的強。」《文明小史》第一五回:「初次見面,照例行禮,姚老夫子一旁還禮不迭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方位词。旁边:站在~看热闹。
Eng
- CC-CEDICT aside|to the side of
- Cihui aside; to the side of