一日

yī rì nhất nhật

Hán Việt: nhất nhật · Pinyin: yī rì

Tổng quan

ột ngày. Ca dao ta có câu: »Bây giờ kẻ bắt người nam, nhất nhật bất kiến như tam thu hề« — Hôm qua — Một ngày nào đó — Nhất nhật bất kiến như tam thu hề 一日不見如三秋兮 (kinh thi nhất nhật nhất nhật ☆Một ngày. Ca dao ta có câu: »Bây giờ kẻ bắt người nam, nhất nhật bất kiến như tam thu hề« — Hôm qua — Một ngày nào đó — Nhất nhật bất kiến như tam thu hề 一日不見如三秋兮 (kinh thi nhất nhật (術語)自日出至日沒之間也。☸

Cấu tạo: (nhất) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột ngày. Ca dao ta có câu: »Bây giờ kẻ bắt người nam, nhất nhật bất kiến như tam thu hề« — Hôm qua — Một ngày nào đó — Nhất nhật bất kiến như tam thu hề 一日不見如三秋兮 (kinh thi nhất nhật nhất nhật ☆Một ngày. Ca dao ta có câu: »Bây giờ kẻ bắt người nam, nhất nhật bất kiến như tam thu h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一晝夜。如:「順延一日」。《詩經.王風.采葛》:「一日不見,如三秋兮。」 2.表示過去的某一天。《後漢書.卷八一.李充傳》:「一日聞足下與鄧將軍說士未究。」《儒林外史》第一回:「一日,正和秦老坐著,只見外邊走進一個人來。」 3.一旦,極短的時間。《戰國策.秦策五》:「一日山陵崩,太子用事,君危於累卵。」《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「故成王一日即位,天下曠然太平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一昼夜;一天; 一个白天; 犹昨日; 某日,过去的某一天; 他日。指将来的某一天; 整天;成天; 副词。一旦。表示忽然有一天; 副词。一旦。表示如果有一天; 谓短暂;一时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一昼夜;一天。 2.一个白天。 3.犹昨日。 4.某日,过去的某一天。 5.他日。指将来的某一天。 6.整天;成天。 7.副词。一旦。表示忽然有一天。 8.副词。一旦。表示如果有一天。 9.谓短暂;一时。

ja

  • JMdict one day|all day (long)|the whole day|from morning till night|first day of the month
  • JMdict one day|all day (long)|the whole day|1st day of the month