一旦

yī dàn nhất đán

Hán Việt: nhất đán · Pinyin: yī dàn

Tổng quan

trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) | nếu | một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) | khi | trong thời gian ngắn | trong một ngày ột sớm, một ngày, một khi, một lúc: 毀於一 旦 Hủy diệt trong một sớm; 相處三 年,一旦離別,怎麼能不想念呢? Sống với nhau ba năm trời, một khi chia cách, sao khỏi nhớ nhung?; ột ngày — Nếu một ngày nào — Nhất đán phi thường: Một sớm bất thần, nghĩa là chết. »Dạy mua hai cỗ thọ đường, phòng khi…

Cấu tạo: (nhất) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) | nếu | một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) | khi | trong thời gian ngắn | trong một ngày ột sớm, một ngày, một khi, một lúc: 毀於一 旦 Hủy diệt trong một sớm; 相處三 年,一旦離別,怎麼能不想念呢? Sống với nhau ba năm trời, một khi chia cách, sao khỏi nhớ nhung?;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽然有一天。《文選.江淹.恨賦》:「一旦魂斷,宮車晚出。」《文明小史》第四一回:「當初他上摺子的時候,還自以為倘若拿某人扳倒,一旦直聲震天下,從此被朝廷重用起來。」也作「一朝」。 2.一日之間。《三國演義》第二回:「可憐漢室天下,四百餘年,到此一旦休矣!」 3.假設有一天。《戰國策.趙策四》:「一旦山陵崩,長安君何以自託於趙?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一天;一天之内一旦杀三卿; 副词。表示某一天一旦横祸飞来,将何以避之|一旦大桥建成,就可大大缓解南北交通。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一天;一天之内一旦杀三卿。②副词。表示某一天一旦横祸飞来,将何以避之|一旦大桥建成,就可大大缓解南北交通。

Eng

  • CC-CEDICT in case (sth happens)|if|once (sth happens, then...)|when|in a short time|in one day
  • Cihui in case (sth happens); if; once (sth happens, then...); when; in a short time; in one day

ja

  • JMdict once|for a short time|briefly|temporarily|one morning