一早
nhất tảo
Hán Việt: nhất tảo · Pinyin: yī zǎo
Tổng quan
sớm vào buổi sáng | lúc bình minh
Nghĩa
Việt
- Cihui sớm vào buổi sáng | lúc bình minh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清晨。《紅樓夢》第四八回:「十四日是上好出行日期,大世兄即刻打點行李,僱下騾子,十四一早就長行了。」《文明小史》第二五回:「到了次日,濟川一早起來,梳洗已畢,便合他母親稟過,說要回看朋友。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);清晨:今天~他就下乡去了。
Eng
- CC-CEDICT early in the morning|at dawn
- Cihui early in the morning; at dawn