一星
nhất tinh
Hán Việt: nhất tinh
Tổng quan
NHẤT TINH Một chút, một tí. BNL q. 1 ghi: 本來無一星事。但只遇茶喫茶。遇飯喫飯。 Vốn là không có một chút việc gì, chỉ cần gặp trà uống trà, gặp cơm ăn cơm.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT TINH Một chút, một tí. BNL q. 1 ghi: 本來無一星事。但只遇茶喫茶。遇飯喫飯。 Vốn là không có một chút việc gì, chỉ cần gặp trà uống trà, gặp cơm ăn cơm.
Eng
- Cihui 一星 īxīng n. tiny bit