一星星

nhất tinh tinh

Hán Việt: nhất tinh tinh

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tinh) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一點點、一些些。元.鄭光祖《㑳梅香》第一折:「一聲聲總是相思令,一星星盡訴相思病。」 2.一件件。《董西廂》卷八:「時暮秋,令人特地傳錦字,連衣袂、玉簪、斑管與絲桐,一星星比喻著心間事。」元.無名氏《謝金吾》第三折:「到來日,我一星星奏與君王,不到得輕輕的索放了你。」