一晃

yī huǎng nhất hoảng

Hán Việt: nhất hoảng · Pinyin: yī huǎng

Tổng quan

(về thời gian trôi qua) trong nháy mắt | (về cảnh tượng) thoáng qua

Cấu tạo: (nhất) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về thời gian trôi qua) trong nháy mắt | (về cảnh tượng) thoáng qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼前一現即逝。如:「窗外有人一晃。」也作「一晃兒」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻時間過得很快。如:「一晃就是半月。」也作「一晃兒」。 2.一搖一蕩。元.關漢卿《救風塵》第二折:「則見那轎子一晃一晃的,我向前打那抬轎的小廝。」也作「一晃兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很快地一闪:窗外有个人影儿,~就不见了。

Eng

  • CC-CEDICT (of passing time) in an instant|(of a sight) in a flash
  • Cihui (of passing time) in an instant; (of a sight) in a flash