晃
hoảng
Hán Việt: hoảng · Pinyin: huǎng
Tổng quan
biến thể của 晃[huang3] làm lóa mắt lướt qua lung lay rung lắc đi lang thang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoảng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | huánn |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuangx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Sáng sủa, sáng rõ. Cũng như chữ [晄]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Điện quang hoảng diệu} [電光晃曜] (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ [藥草喻品第五]) Chớp nhoáng sáng chói.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoảng minh hoảng (quáng mắt) [Eng: to be dazzled]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮。如:「明晃晃」。《抱朴子.外篇.喻蔽》:「守燈燭之宵曜,不識三光之晃朗。」 [動] 1.強光閃耀、照耀。如:「燈光太亮,晃得人眼睛都睜不開。」北周.庾信〈鏡賦〉:「朝光晃眼,早風吹面。」 2.很快閃過。如:「一晃而過」、「從眼前晃過」。 [名] 姓。如漢代有晃葉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晃〈形〉 (会意。从日,光亦声。本义明亮) 同本义 晃,明也。--《说文》 晃,暉也。--《广雅·释言》 天晃朗以弥高兮。--潘岳《秋兴赋》 或晃朗而拓落。--左思《魏都赋》 又如晃烂(明亮有光彩);晃然(明亮的样子);晃朗(晃晃,明亮的样子);晃昱(明亮;辉煌) 引申为美俊 却怎睃趁着你头上放毫光,打扮的特来晃。--元·王实甫《西厢记》 晃 〈动〉 照耀 一闪而过。闪电般地出现或来回经过 闪耀,使失去清晰视觉,使人目眩 晃huàng摇动,摆动~动。~荡。摇~。柳枝~来~去。 晃huǎng ⒈照耀~眼(光芒闪耀,强烈刺激眼睛)。 ⒉快速地闪过电光一~。一…
Eng
- CC-CEDICT variant of 晃[huang3]
- CC-CEDICT to dazzle|to flash past
- CC-CEDICT to sway|to shake|to wander about
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】同晄。【博雅】明也,暉也。【釋名】光,晃也,晃晃然也。【左思·吳都賦】炫晃芬馥。【郭璞·江賦】或爆采以晃淵。【正字通】日光耀也。
Thuyết Văn
朙也。 从日。灮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本篆作晄。篇、韵皆云。晃正、晄同。今正。晃者、動之明也。凡光必動。會意兼形聲字也。楊雄賦。北熿幽都。李善云。熿與晃音義同。 胡廣切。十部。
【晃】 (hoảng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 日 (nhật ⟨nhựt⟩ (Mặt trời.)) Nghĩa: minh vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 愰 · 熀 · 爌 · 晄 · 𤒼 · 𨉁 · 晄 · 熀 · 爌 · 㨪 · 晄