一望

yī wàng nhất vọng

Hán Việt: nhất vọng · Pinyin: yī wàng

Tổng quan

vừa nhìn

Cấu tạo: (nhất) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vừa nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往遠處一看。南朝梁.王僧孺〈落日登高〉詩:「憑高且一望,目極不能捨。」《西遊記》第三六回:「佇立草坡,一望並無客旅。」 2.表示目力可及處的距離。《三國演義》第四九回:「武昌一望之地,最為緊要。」《西遊記》第九三回:「我寺一望之前,乃是舍衛國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眺望一下;看一下; 指目力所及的距离。亦泛指较近的距离。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.眺望一下;看一下。 2.指目力所及的距离。亦泛指较近的距离。

ja

  • JMdict one sweep (of the eye)|sweeping view|unbroken view