一枕黃粱

yī zhěn huáng liáng nhất chẩm hoàng lương

Hán Việt: nhất chẩm hoàng lương · Pinyin: yī zhěn huáng liáng

Tổng quan

giấc mộng hoàng lương: đời người ngắn ngủi

Cấu tạo: (nhất) + (chẩm) + (hoàng) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mộng hoàng lương; đời người ngắn ngủi。見〖黃粱夢〗。
  • Cihui giấc mộng hoàng lương: đời người ngắn ngủi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美好的事物轉眼成空。參見「黃粱夢」條。《兒女英雄傳》第三八回:「倉皇一枕黃粱夢,都付人間春夢婆。」

Eng

  • Cihui 一枕黃粱 īzhěnhuángliáng id. a brief dream of grandeur | Tā de zǒngtǒng mèng chěnglě ∼. His dream of becoming a president turned out to be a brief dream of grandeur.