一概

yī gài nhất khái

Hán Việt: nhất khái · Pinyin: yī gài

Tổng quan

tất cả | không có ngoại lệ | một cách chắc chắn ất thảy, đều, nhất loạt: 過期一概作 廢 Hết hạn thì đều hủy bỏ; ất cả. Nói chung. nhất khái nhất khái ☆Tất cả. Nói chung. nhất khái ất thảy, đều, nhất loạt: 過期一概作 廢 Hết hạn thì đều huỷ bỏ;☸

Cấu tạo: (nhất) + (khái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả | không có ngoại lệ | một cách chắc chắn ất thảy, đều, nhất loạt: 過期一概作 廢 Hết hạn thì đều hủy bỏ; ất cả. Nói chung. nhất khái nhất khái ☆Tất cả. Nói chung. nhất khái ất thảy, đều, nhất loạt: 過期一概作 廢 Hết hạn thì đều huỷ bỏ;☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.概,為古代平斗斛的木條。「一概」引申為同一標準。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「同糅玉石兮,一概而相量。」唐.韓愈〈讀皇甫湜公安園池詩書其後〉詩二首之一:「誠不如兩忘,但以一概量。」 2.相同、一律。《後漢書.卷四九.王充王符仲長統列傳.王符》:「其輕薄姦軌既陷罪法,怨毒之家冀其辜戮,以解畜憤,而反一概悉蒙赦釋,令惡人高會而誇吒。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之四:「萬方聲一概,吾道竟何之。」 3.一端、一面。《淮南子.詮言》:「自樂於內,無急於外,雖天下之大,不足以易其一概。」《新唐書.卷一七七.列傳.韋表微》:「尤好春秋。病諸儒執一概,是非紛然,著三…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种标准。概,古代量米时刮平斗斛用的木板,引申指标准一概而论|同糅玉石兮,一概而相量; 相同;一样万方声一概; 一头;一端病诸儒执一概,是非纷然; 副词。统统;全部生客一概不见|除了这尊玉佛,其他一概不要。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一种标准。概,古代量米时刮平斗斛用的木板,引申指标准一概而论|同糅玉石兮,一概而相量。②相同;一样万方声一概。③一头;一端病诸儒执一概,是非纷然。④副词。统统;全部生客一概不见|除了这尊玉佛,其他一概不要。

Eng

  • CC-CEDICT all|without any exceptions|categorically
  • Cihui all; without any exceptions; categorically