一檔子
nhất đương tử
Hán Việt: nhất đương tử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一件、一類。如:「這一檔子事誰也不敢擅自作主。」 2.一組或一班表演團體。《紅樓夢》第一一回:「現叫奴才找了一班小戲兒,並一檔子打十番的,都在園子裡戲臺上預備著呢!」
Eng
- Cihui 一檔子 īdàngzi n. <coll.> the same kind/nature