一歇

nhất hiết

Hán Việt: nhất hiết

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒。《水滸傳》第二四回:「再縫了一歇,將次晚來,便收拾起生活,自歸去。」《蕩寇志》第一回:「同那人坐下,說了好一歇話。」

Eng

  • Cihui 一歇 yīxiē n. for a while