一段

nhất đoạn

Hán Việt: nhất đoạn

Tổng quan

một đoạn

Cấu tạo: (nhất) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một đoạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一節。如:「一段文章」。 2.指稱某個長度的距離。如:「這一段路不屬於那個警察的管轄範圍。」 3.事情的前後合成一件的。如:「一段姻緣」。《紅樓夢》第一回:「只因尚未酬報灌溉之德,故甚至五內便鬱結著一段讒綿不盡之意。」

ja

  • JMdict even more|still more|much more|further|one step