一氧化碳

yī yǎng huà tàn nhất dưỡng hóa thán

Hán Việt: nhất dưỡng hóa thán · Pinyin: yī yǎng huà tàn

Tổng quan

carbon monoxide CO

Cấu tạo: (nhất) + (dưỡng) + (hóa) + (thán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui carbon monoxide CO

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分子式CO,一種無色無臭無味的氣體,比空氣略輕,毒性極強,由炭或可燃性碳化合物燃燒不完全時產生。一氧化碳燃燒時發出淡藍色火焰,並放出大量的熱,可以用做燃料,也是化工原料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化学式co。无色无臭气体。微溶于水。具有可燃性和还原性。为煤气和水煤气的主要成分。极毒,通常讲的煤气中毒即一氧化碳中毒。工业上由煤或焦炭不完全燃烧而得,实验室中由甲酸被浓硫酸脱水制得。用作还原剂,一种气体燃料,以及有机合成原料。

Eng

  • CC-CEDICT carbon monoxide CO
  • Cihui carbon monoxide CO