一泡
nhất phao
Hán Việt: nhất phao · Pinyin: yī pào
Tổng quan
ngâm
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一陣、一番。《海上花列傳》第一六回:「難末害仔幾花人四處八方去瞎尋一泡,陸裡尋得著嗄?」《文明小史》第二三回:「看過各廠之後,順便去會制臺,著實恭維一泡。」_x000D_ 2.用開水沖泡一次。如:「泡茶時,每一泡茶所需的時間不同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。一阵;一场。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。一阵;一场。
ja
- JMdict blow|shock