一流

yī liú nhất lưu

Hán Việt: nhất lưu · Pinyin: yī liú

Tổng quan

chất lượng hàng đầu | hàng đầu ùng một bọn, một hạng người. nhất lưu nhất lưu ☆Cùng một bọn, một hạng người. nhất lưu (術語)同一流類。法華文句八上曰:「此二千人,或是學,或是無學人,同是一流。」捨毘尼義鈔上之一曰:「眾生行別,不能一流。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất lượng hàng đầu | hàng đầu ùng một bọn, một hạng người. nhất lưu nhất lưu ☆Cùng một bọn, một hạng người. nhất lưu (術語)同一流類。法華文句八上曰:「此二千人,或是學,或是無學人,同是一流。」捨毘尼義鈔上之一曰:「眾生行別,不能一流。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同類。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「劉尹道桓公,鬢如反猬皮,眉如紫石稜,自是孫仲謀,司馬宣王一流人。」《紅樓夢》第六三回:「原來他推重姐姐,竟知姐姐不是我們一流的俗人。」 2.同一流派。凡學術同出一源者,稱為「一流」。 3.第一等。《紅樓夢》第一回:「因這甄士隱稟性恬淡,……倒是神仙一流人品。」 4.一種古錢幣計算的名稱。朱提銀重八兩,稱為「一流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一类;同一类; 第一等; 一个流派; 王莽时银币的一种单位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一类;同一类。 2.第一等。 3.一个流派。 4.王莽时银币的一种单位。

Eng

  • CC-CEDICT top quality|front ranking
  • Cihui top quality; front ranking

ja

  • JMdict first-class|first-rate|top-flight|top-ranking|leading